Bảng giá áp dụng từ ngày 01/01/2022 cho đến khi có thông báo mới

I- BẢNG GIÁ VỆ SINH MÁY LẠNH

STT MÔ TẢ CHI TIẾT ĐVT ĐƠN GIÁ
1 Vệ sinh máy lạnh treo tường 1.0HP- 1.5HP Bộ 300,000
2 Vệ sinh máy lạnh treo tường 2.0HP- 3.0HP Bộ 400,000
3 Vệ sinh máy lạnh tủ đứng 3.0HP- 5.0HP Bộ 400,000
4 Vệ sinh máy lạnh âm trần: Cassette, áp trần  2.0HP- 5.0HP Bộ 500,000

II- BẢNG GIÁ THÁO MÁY LẠNH

STT MÔ TẢ CHI TIẾT ĐVT ĐƠN GIÁ
1 Nhân công tháo máy lạnh treo tường 1.0HP – 2.5HP Bộ 200,000
2 Nhân công tháo máy lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần  2.0HP – 5.0HP Bộ 500,000

III- BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH

STT MÔ TẢ CHI TIẾT ĐVT ĐƠN GIÁ
1 Nhân công lắp đặt máy  lạnh treo tường 1.0HP- 2.5HP Bộ 500,000
2 Nhân công lắp đặt máy lạnh âm trần 2.0HP- 5.0HP Bộ 1,500,000
3 Nhân công lắp đặt tủ đứng 3.0HP- 5.0HP Bộ 1,200,000
4 Nhân công đi ống đồng + dây điện Mét 70,000
5 Nhân công đi ống âm thoát nước máy lạnh 27 – 60 Mét 35,000 – 75,000
6 Nhân công đi điện nguồn Mét 10,000

IV- BẢNG GIÁ SẠC GAS MÁY LẠNH 

STT MÔ TẢ CHỈ TIẾT ĐVT ĐƠN GIÁ
I Dòng máy treo tường    
1 Gas R22 Bộ 200,000
2 Gas R32 Bộ 250,000
3 Gas R410A Bộ 300,000
II Dòng máy tủ đứng     
1 Gas R22 Bộ 400,000
2 Gas R32 Bộ 600,000
3 Gas R410A Bộ 700,000
III Dòng máy âm trần: Cassette, áp trần, giấu trần nối ống gió  2.0HP- 5.0HP    
1 Gas R22 Bộ 400,000
2 Gas R32            Bộ        600,000
3 Gas R410A            Bộ        700,000